Cổng thông tin điện tử Trường Tiểu học Túc Duyên
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Quyết định công khai quyết toán NS 2020

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÚC DUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 16 /QĐ-THTD

TP. Thái Nguyên, ngày 02 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai số liệu quyết ngân sách  năm 2020 của Trường Tiểu học Túc  Duyên

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 20333/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của UBND thành phố Thái Nguyên về việc phân cấp các trường Mầm non, Tiểu học, THCS là đơn vị dự toán trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thái Nguyên;

Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-GDĐT ngày 25/12/2019 của Phòng GD&ĐT thành phố Thái Nguyên về việc phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 cho các trường mầm non, tiểu học, THCS công lập trên địa bàn thành phố Thái Nguyên;

Căn cứ Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 của UBND thành phố Thái Nguyên về việc giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính cho các trường công lập thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thái Nguyên;

Xét đề nghị của ban thanh tra nhân dân Trường Tiểu học Túc Duyên.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của Trường Tiểu học Túc Duyên  (theo biểu mẫu số 04 đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Phòng Tài chính kế toán và các bộ phận liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Cơ quan tài chính cùng cấp;
- Đơn vị dự toán cấp trên;
- Các đơn vị trực thuộc;
- Lưu :VT, ...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

Phạm Quỳnh Trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: Trường Tiểu học Túc Duyên

 Biểu số 4

Chương: 622

(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính)

         

 QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 16 /QĐ- THTD  ngày 02/02/ 2020 Của Trường Tiểu học Túc Duyên)

       

ĐVT: đồng

 TT

Nội dung

Số liệu
 báo cáo
 quyết toán

Số liệu quyết toán
 được duyệt

Trong đó

Quỹ
lương

Mua sắm,
sửa chữa

Trích lập các quỹ

I

Quyết toán thu-chi :

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu (1+2)

 

 

 

 

 

1

Học phí

 

 

 

 

 

1.1

Số dư năm 2019 chuyển sang

 

 

 

 

 

 

Trong đó: 40% nguồn cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

 

                60% để lại chi tại đơn vị

 

 

 

 

 

1.2

Số thu trong năm 2019

 

 

 

 

 

 

Trong đó: 40% nguồn cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

 

                   60% để lại chi tại đơn vị

 

 

 

 

 

1.3

Tổng cộng: (1.1+1.2)

 

 

 

 

 

 

Trong đó: 40% nguồn cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

 

                60% để lại chi tại đơn vị

 

 

 

 

 

2

Phí gửi xe

 

 

 

 

 

 

Số dư năm 2019 chuyển sang

 

 

 

 

 

 

Số thu trong năm 2019

 

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu được để lại

                          -  

 

 

 

 

1

Học phí

 

 

 

 

 

2

Xe đạp

 

 

 

 

 

C

Số thu nộp NSNN

                          -  

 

 

 

 

-

 Số phí, lệ phí nộp NSNN (Xe đạp)

 

 

 

 

 

D

Số tồn cuối năm 2019

 

 

 

 

 

1

Học phí

 

 

 

 

 

2

Xe đạp

 

 

 

 

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

3.922.679.936

            -  

2.977.980.436

   259.110.000

29.000.000

1

Chi sự nghiệp GD, đào tạo, dạy nghề

3.922.679.936

            -  

2.977.980.436

   259.110.000

29.000.000

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

3.219.414.243

            -  

2.882.342.506

   150.190.600

29.000.000

 

6000

 

        - Tiền lương

1.613.236.363

 

1.613.236.363

 

 

 

 

6001

           Lương theo ngạch, bậc

1.613.236.363

 

1.613.236.363

 

 

 

6100

 

        - Phụ cấp lương

823.334.243

 

823.334.243

 

 

 

 

6101

           Phụ cấp chức vụ

33.376.000

 

33.376.000

 

 

 

 

6105

           Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ

8.412.800

 

8.412.800

 

 

 

 

6107

           Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

1.788.000

 

1.788.000

 

 

 

 

6112

           Phụ cấp ưu đãi nghề

555.578.461

 

555.578.461

 

 

 

 

6113

           Phụ cấp theo nghề, theo công việc

3.725.000

 

3.725.000

 

 

 

 

6115

           Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề

220.453.982

 

220.453.982

 

 

 

6250

 

        - Phúc lợi tập thể

29.000.000

 

 

 

29.000.000

 

 

6299

           Chi khác

29.000.000

 

 

 

29.000.000

 

6300

 

        - Các khoản đóng góp

434.790.600

 

434.790.600

 

 

 

 

6301

           Bảo hiểm xã hội

326.535.622

 

326.535.622

 

 

 

 

6302

           Bảo hiểm y tế

56.083.399

 

56.083.399

 

 

 

 

6303

           Kinh phí công đoàn

34.243.797

 

34.243.797

 

 

 

 

6304

           Bảo hiểm thất nghiệp

17.927.782

 

17.927.782

 

 

 

6400

 

        - Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

10.981.300

 

10.981.300

 

 

 

 

6449

           Chi khác

10.981.300

 

10.981.300

 

 

 

6500

 

        - Thanh toán dịch vụ công cộng

34.246.257

 

 

 

 

 

 

6501

           Tiền điện

19.905.607

 

 

 

 

 

 

6502

           Tiền nước

5.940.650

 

 

 

 

 

 

6504

           Tiền vệ sinh, môi trường

8.400.000

 

 

 

 

 

6550

 

        - Vật tư văn phòng

37.660.000

 

 

23.410.000

 

 

 

6551

           văn phòng phẩm

11.735.000

 

 

11.735.000

 

 

 

6553

           Khoán văn phòng phẩm

14.250.000

 

 

 

 

 

 

6599

           Vật tư văn phòng khác

11.675.000

 

 

11.675.000

 

 

6600

 

        - Thông tin, tuyên truyền, liên lạc

16.685.298

 

 

13.525.600

 

 

 

6601

           Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax

3.159.698

 

 

 

 

 

 

6606

           Tuyên truyền; quảng cáo

10.670.000

 

 

10.670.000

 

 

 

6608

           Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện

2.855.600

 

 

2.855.600

 

 

6700

 

        - Công tác phí

21.900.000

 

 

 

 

 

 

6704

           Khoán công tác phí

21.900.000

 

 

 

 

 

6750

 

        - Chi phí thuê mướn

84.325.182

 

 

 

 

 

 

6757

           Thuê lao động trong nước

68.660.182

 

 

 

 

 

 

6799

           Chi phí thuê mướn khác

15.665.000

 

 

 

 

 

6900

 

        - Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng

23.205.000

 

 

23.205.000

 

 

 

6912

           Các thiết bị công nghệ thông tin

4.915.000

 

 

4.915.000

 

 

 

6913

           Tài sản và thiết bị văn phòng

2.590.000

 

 

2.590.000

 

 

 

6921

           Đường điện, cấp thoát nước

15.700.000

 

 

15.700.000

 

 

6950

 

        - Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn

48.852.600

 

 

48.852.600

 

 

 

6954

           Tài sản và thiết bị chuyên dùng

44.726.000

 

 

44.726.000

 

 

 

6956

           Các thiết bị công nghệ thông tin

4.126.600

 

 

4.126.600

 

 

7000

 

        - Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

20.651.100

 

 

20.651.100

 

 

 

7001

           Chi mua hàng hóa, vật tư

11.515.100

 

 

11.515.100

 

 

 

7004

           Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động

2.450.000

 

 

2.450.000

 

 

 

7049

           Chi khác

6.686.000

 

 

6.686.000

 

 

7050

 

        - Mua sắm tài sản vô hình

10.000.000

 

 

10.000.000

 

 

 

7053

           Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin

10.000.000

 

 

10.000.000

 

 

7750

 

        - Chi khác

10.546.300

 

 

10.546.300

 

 

 

7756

           Chi các khoản phí và lệ phí

531.300

 

 

531.300

 

 

 

7799

           Chi các khoản khác

10.015.000

 

 

10.015.000

 

 

II. Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ

703.265.693

0

95.637.930

108.919.400

0

 

6100

 

        - Phụ cấp lương

95.637.930

 

95.637.930

 

 

 

 

6112

           Phụ cấp ưu đãi nghề

95.637.930

 

95.637.930

 

 

 

6150

 

        - Học bổng học sinh, sinh viên

13.732.000

 

 

 

 

 

 

6157

           Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập

2.600.000

 

 

 

 

 

 

6199

           Các khoản hỗ trợ khác

11.132.000

 

 

 

 

 

6950

 

        - Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn

88.919.400

 

 

88.919.400

 

 

 

6955

           Tài sản và thiết bị văn phòng

39.896.000

 

 

39.896.000

 

 

 

6956

           Các thiết bị công nghệ thông tin

49.023.400

 

 

49.023.400

 

 

7000

 

        - Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

353.022.400

 

 

 

 

 

 

7012

           Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành

353.022.400

 

 

 

 

 

7750

 

        - Chi khác

32.000.000

 

 

20.000.000

 

 

 

7753

           Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp

32.000.000

 

 

20.000.000

 

 

8000

 

        - Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm

119.953.963

 

 

 

 

 

 

8006

           Chi tinh giản biên chế

119.953.963

 

 

 

 

         

 

 

 

 

   

               Người lập biểu                                                                                     HIỆU TRƯỞNG

         
         

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   

              Phạm Thị Thúy                                                                                 Phạm Quỳnh Trang

             

 

 

 

 

 

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÚC DUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 50/QĐ-THTD

TP. Thái Nguyên, ngày 03 tháng 08 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai số liệu quyết toán các ngân sách nhà nước năm 2020

Trường Tiểu học Túc  Duyên

 

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 20333/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của UBND thành phố Thái Nguyên về việc phân cấp các trường Mầm non, Tiểu học, THCS là đơn vị dự toán trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thái Nguyên;

Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-GDĐT ngày 25/12/2019 của Phòng GD&ĐT thành phố Thái Nguyên về việc phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 cho các trường mầm non, tiểu học, THCS công lập trên địa bàn thành phố Thái Nguyên;

Căn cứ Quyết định số 127/QĐ-UBND ngày 07/01/2020 của UBND thành phố Thái Nguyên về việc giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính cho các trường công lập thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thái Nguyên;

Xét đề nghị của ban thanh tra nhân dân Trường Tiểu học Túc Duyên.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2020 của Trường Tiểu học Túc Duyên  (theo biểu mẫu đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Phòng Tài chính kế toán và các bộ phận liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Cơ quan tài chính cùng cấp;
- Đơn vị dự toán cấp trên;
- Các đơn vị trực thuộc;
- Lưu :VT, ...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

Phạm Quỳnh Trang

 

 

 

 

 

Đơn vị: Trường Tiểu học Túc Duyên

 Biểu số 4

Chương: 622

(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính)

         

 QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 16 /QĐ- THTD  ngày 02/02/ 2020 Của Trường Tiểu học Túc Duyên)

       

ĐVT: đồng

 TT

Nội dung

Số liệu
 báo cáo
 quyết toán

Số liệu quyết toán
 được duyệt

Trong đó

Quỹ
lương

Mua sắm,
sửa chữa

Trích lập các quỹ

I

Quyết toán thu-chi :

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu (1+2)

 

 

 

 

 

1

Học phí

 

 

 

 

 

1.1

Số dư năm 2019 chuyển sang

 

 

 

 

 

 

Trong đó: 40% nguồn cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

 

                60% để lại chi tại đơn vị

 

 

 

 

 

1.2

Số thu trong năm 2019

 

 

 

 

 

 

Trong đó: 40% nguồn cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

 

                   60% để lại chi tại đơn vị

 

 

 

 

 

1.3

Tổng cộng: (1.1+1.2)

 

 

 

 

 

 

Trong đó: 40% nguồn cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

 

                60% để lại chi tại đơn vị

 

 

 

 

 

2

Phí gửi xe

 

 

 

 

 

 

Số dư năm 2019 chuyển sang

 

 

 

 

 

 

Số thu trong năm 2019

 

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu được để lại

                          -  

 

 

 

 

1

Học phí

 

 

 

 

 

2

Xe đạp

 

 

 

 

 

C

Số thu nộp NSNN

                          -  

 

 

 

 

-

 Số phí, lệ phí nộp NSNN (Xe đạp)

 

 

 

 

 

D

Số tồn cuối năm 2019

 

 

 

 

 

1

Học phí

 

 

 

 

 

2

Xe đạp

 

 

 

 

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

3.922.679.936

3.922.679.936

2.977.980.436

   259.110.000

29.000.000

1

Chi sự nghiệp GD, đào tạo, dạy nghề

3.922.679.936

3.922.679.936

2.977.980.436

   259.110.000

29.000.000

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

3.219.414.243

3.219.414.243

2.882.342.506

   150.190.600

29.000.000

 

6000

 

        - Tiền lương

1.613.236.363

1.613.236.363

1.613.236.363

 

 

 

 

6001

           Lương theo ngạch, bậc

1.613.236.363

1.613.236.363

1.613.236.363

 

 

 

6100

 

        - Phụ cấp lương

823.334.243

823.334.243

823.334.243

 

 

 

 

6101

           Phụ cấp chức vụ

33.376.000

33.376.000

33.376.000

 

 

 

 

6105

           Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ

8.412.800

8.412.800

8.412.800

 

 

 

 

6107

           Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

1.788.000

1.788.000

1.788.000

 

 

 

 

6112

           Phụ cấp ưu đãi nghề

555.578.461

555.578.461

555.578.461

 

 

 

 

6113

           Phụ cấp theo nghề, theo công việc

3.725.000

3.725.000

3.725.000

 

 

 

 

6115

           Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp thâm niên nghề

220.453.982

220.453.982

220.453.982

 

 

 

6250

 

        - Phúc lợi tập thể

29.000.000

29.000.000

 

 

29.000.000

 

 

6299

           Chi khác

29.000.000

29.000.000

 

 

29.000.000

 

6300

 

        - Các khoản đóng góp

434.790.600

434.790.600

434.790.600

 

 

 

 

6301

           Bảo hiểm xã hội

326.535.622

326.535.622

326.535.622

 

 

 

 

6302

           Bảo hiểm y tế

56.083.399

56.083.399

56.083.399

 

 

 

 

6303

           Kinh phí công đoàn

34.243.797

34.243.797

34.243.797

 

 

 

 

6304

           Bảo hiểm thất nghiệp

17.927.782

17.927.782

17.927.782

 

 

 

6400

 

        - Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

10.981.300

10.981.300

10.981.300

 

 

 

 

6449

           Chi khác

10.981.300

10.981.300

10.981.300

 

 

 

6500

 

        - Thanh toán dịch vụ công cộng

34.246.257

34.246.257

 

 

 

 

 

6501

           Tiền điện

19.905.607

19.905.607

 

 

 

 

 

6502

           Tiền nước

5.940.650

5.940.650

 

 

 

 

 

6504

           Tiền vệ sinh, môi trường

8.400.000

8.400.000

 

 

 

 

6550

 

        - Vật tư văn phòng

37.660.000

37.660.000

 

23.410.000

 

 

 

6551

           văn phòng phẩm

11.735.000

11.735.000

 

11.735.000

 

 

 

6553

           Khoán văn phòng phẩm

14.250.000

14.250.000

 

 

 

 

 

6599

           Vật tư văn phòng khác

11.675.000

11.675.000

 

11.675.000

 

 

6600

 

        - Thông tin, tuyên truyền, liên lạc

16.685.298

16.685.298

 

13.525.600

 

 

 

6601

           Cước phí điện thoại (không bao gồm khoán điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax

3.159.698

3.159.698

 

 

 

 

 

6606

           Tuyên truyền; quảng cáo

10.670.000

10.670.000

 

10.670.000

 

 

 

6608

           Phim ảnh; ấn phẩm truyền thông; sách, báo, tạp chí thư viện

2.855.600

2.855.600

 

2.855.600

 

 

6700

 

        - Công tác phí

21.900.000

21.900.000

 

 

 

 

 

6704

           Khoán công tác phí

21.900.000

21.900.000

 

 

 

 

6750

 

        - Chi phí thuê mướn

84.325.182

84.325.182

 

 

 

 

 

6757

           Thuê lao động trong nước

68.660.182

68.660.182

 

 

 

 

 

6799

           Chi phí thuê mướn khác

15.665.000

15.665.000

 

 

 

 

6900

 

        - Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng

23.205.000

23.205.000

 

23.205.000

 

 

 

6912

           Các thiết bị công nghệ thông tin

4.915.000

4.915.000

 

4.915.000

 

 

 

6913

           Tài sản và thiết bị văn phòng

2.590.000

2.590.000

 

2.590.000

 

 

 

6921

           Đường điện, cấp thoát nước

15.700.000

15.700.000

 

15.700.000

 

 

6950

 

        - Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn

48.852.600

48.852.600

 

48.852.600

 

 

 

6954

           Tài sản và thiết bị chuyên dùng

44.726.000

44.726.000

 

44.726.000

 

 

 

6956

           Các thiết bị công nghệ thông tin

4.126.600

4.126.600

 

4.126.600

 

 

7000

 

        - Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

20.651.100

20.651.100

 

20.651.100

 

 

 

7001

           Chi mua hàng hóa, vật tư

11.515.100

11.515.100

 

11.515.100

 

 

 

7004

           Đồng phục, trang phục; bảo hộ lao động

2.450.000

2.450.000

 

2.450.000

 

 

 

7049

           Chi khác

6.686.000

6.686.000

 

6.686.000

 

 

7050

 

        - Mua sắm tài sản vô hình

10.000.000

10.000.000

 

10.000.000

 

 

 

7053

           Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin

10.000.000

10.000.000

 

10.000.000

 

 

7750

 

        - Chi khác

10.546.300

10.546.300

 

10.546.300

 

 

 

7756

           Chi các khoản phí và lệ phí

531.300

531.300

 

531.300

 

 

 

7799

           Chi các khoản khác

10.015.000

10.015.000

 

10.015.000

 

 

II. Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ

703.265.693

0

95.637.930

703.265.693

0

 

6100

 

        - Phụ cấp lương

95.637.930

95.637.930

95.637.930

 

 

 

 

6112

           Phụ cấp ưu đãi nghề

95.637.930

95.637.930

95.637.930

 

 

 

6150

 

        - Học bổng học sinh, sinh viên

13.732.000

13.732.000

 

 

 

 

 

6157

           Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập

2.600.000

2.600.000

 

 

 

 

 

6199

           Các khoản hỗ trợ khác

11.132.000

11.132.000

 

 

 

 

6950

 

        - Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn

88.919.400

88.919.400

 

88.919.400

 

 

 

6955

           Tài sản và thiết bị văn phòng

39.896.000

39.896.000

 

39.896.000

 

 

 

6956

           Các thiết bị công nghệ thông tin

49.023.400

49.023.400

 

49.023.400

 

 

7000

 

        - Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành

353.022.400

353.022.400

 

 

 

 

 

7012

           Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành

353.022.400

353.022.400

 

 

 

 

7750

 

        - Chi khác

32.000.000

32.000.000

 

20.000.000

 

 

 

7753

           Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp

32.000.000

32.000.000

 

20.000.000

 

 

8000

 

        - Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm

119.953.963

119.953.963

 

 

 

 

 

8006

           Chi tinh giản biên chế

119.953.963

119.953.963

 

 

 

         

 

 

 

 

   

               Người lập biểu                                                                                     HIỆU TRƯỞNG

         
         

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   

              Phạm Thị Thúy                                                                                 Phạm Quỳnh Trang

             

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan